Thông số kỹ thuật
|
Thông số kỹ thuật chung |
100W | 150W | 200W |
|
Điện áp |
220-240V | 220-240V |
220-240V |
|
Tần số |
50/60Hz | 50/60Hz | 50/60Hz |
| Tuổi thọ | 50.000h | 50.000h |
50.000h |
|
Độ hoàn màu |
80 | 80 | 80 |
|
Quang thông |
16000lm | 24000lm |
32 |
| Hiệu suất quang | 160lm/W | 160lm/W |
160lm/W |
|
Hệ số công suất |
0.9 | 0.9 |
0.9 |
|
Vật liệu |
Body: Aluminum Die-casting | Body: Aluminum Die-casting |
Body: Aluminum Die-casting |
| ID code | IP65 | IP65 |
IP65 |
| IK code | IK08 | IK08 |
IK08 |
Tính năng nâng cao
– Tuổi thọ: 50.000 giờ ~ 70.000 giờ
– Thông số kỹ thuật: Hiệu suất (100 lm/W ~ 190 lm/W), độ hoàn màu CRI (Ra80, 90, 95)
– Bảo trì dễ dàng
– Tạo nên các không gian bền vững
– Không gian làm việc an toàn hơn
– Môi trường được chiếu sáng không bị đổ bóng
Ứng dụng
– Nhà máy/ Nhà kho
– Văn phòng/ Phòng họp
– Quầy lễ tân/Hội trường
– Phòng chờ chung
– Bãi đậu xe/ Ngoài trời
Lưu ý
– Khoảng cách từ đèn tới bề mặt chiếu sáng phải >1m.
– Chỉ sử dụng đèn ở nhiệt độ phòng.
– LED có thể có sự khác biệt về màu sắc và độ sáng dù cùng mẫu.
– Đèn đạt chuẩn chống nước IP65 nếu dùng trong môi trường ẩm, cần dùng đầu nối chống nước IP65 trở lên.
– Tránh ánh nắng trực tiếp, môi trường nhiệt độ cao, có tính axit hoặc kiềm.
– Tự kiểm tra đèn 1 lần/năm và thuê đơn vị chuyên môn kiểm định kỳ 3 năm/lần.
– Nguồn sáng bên trong chỉ được thay thế bởi nhà sản xuất hoặc kỹ thuật viên đủ điều kiện.



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.